CHUC MUNG NGAY 20-11

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM MÔN SINH HỌC 12 HỌC KỲ I

Thứ hai - 08/04/2013 02:46 | Số lần đọc: 5070
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM MÔN SINH HỌC 12 HỌC KỲ I
         Sở  GD – ĐT  Nghệ An                         
Trường THPT Phan Thúc Trực                      
          Tổ: Sinh-Thể-CN
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM MÔN SINH HỌC 12
 
HỌC KỲ I
 
TT TÊN CHUYÊN ĐỀ TÊN NỘI DUNG (ND) SỐ TIẾT
 
 
1
 
 
Cơ chế di truyền và biến dị
(4 buổi)
ND1:Cơ sở vật chất và cơ chế DT ở cấp độ phân tử (ADN→ARN)  
3
 
ND2: Protein và cơ chế tổng hợp protein
 
3
 
ND3: Đột biến gen
 
3
 
ND4: NST, đột biến NST
 
3
 
 
2
 
 
 
Tính quy luật của hiện tượng di truyền
(4 buổi)
 
ND1:QLphân li- QL phân li độc lập
 
3
 
ND2: QL tương tác gen
 
3
 
ND3:QL liên kết gen và hoán vị gen
 
3
 
ND5:DT liên kết với giới tính và DT ngoài nhân
 
3
3  
Di truyền học QT
(2 buổi)
 
ND1: QT tự phối
 
3
 
ND2: QT ngẫu phối
 
3
4 Ứng dụng DT học
( 1 buổi)
 
Ứng dụng DT học
 
3
 
 
 
 
HỌC KỲ II
 
TT TÊN CHUYÊN ĐỀ TÊN NỘI DUNG SỐ TIẾT
1 DT học người
(6 buổi)
 
ND1: Phương pháp lập phả hệ
 
3
 
ND2:Bài tập vận dụng
 
3
2
 
Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
 ( 1 buổi)
 
ND1: Thuyết tiến hóa cổ điển
 
3
 
ND2: Thuyết tiến hóa hiện đại
 
3
3 Sự PS và PT của sự sống
( 1 buổi)
 
Sự PS và PT của sự sống
 
3
4 Cá thể và QTSV
( 1 buổi)
 
Cá thể và quần thể sinh vật
 
3
5 Quần xã sinh vật
( 1 buổi)
 
Quần xã sinh vật
 
3
6 Hệ sinh thái và SQ
( 1 buổi)
 
Hệ sinh thái, sinh quyển, lập chuổi và lưới thức ăn
 
3
7  
 
 
 
Ôn tập
( 5 buổi)
 
ND1:Ôn tập về ADN→Protein
 
3
 
ND2:Ôn tập về các QLDT
 
3
 
ND3:Ôn tập về DT học QT
 
3
ND4:Ôn tập về sinh thái học  
3
 
ND5:Làm đề trắc nghiệm
 
3
 
 
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM MÔN SINH HỌC 11
 
 
 
TT TÊN CHUYÊN ĐỀ TÊN NỘI DUNG (ND) SỐ TIẾT
 
 
1
 
 
Chuyển hóa vật chất và năng lượng
(5 buổi)
ND1: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật: Nước " Muối khoáng
 
 
6
 
ND2: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật: Quang hợp " Hô hấp
 
6
 
ND3: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật:
 
3
 
 
2
 
 
 
Cảm ứng
(2 buổi)
 
ND1: Cảm ứng ở thực vật
 
 
3
 
ND2: Cảm ứng ở đông vật
 
 
3
3  
Sinh trưởng và phát triển ( 3 buổi)
 
ND1: Sinh trưởng và phát triển ở thực vật
 
3
 
ND2: Sinh trưởng và phát triển ở động vật
 
6
4 Sinh sản
( 3 buổi)
Sinh sản ở thực vật 6
Sinh sản ở đông vật
 
6
5 Ôn tập
( 4 buổi)
Ôn tập phần ADN"protein 6
Ôn tập phần sinh học 11 6
 
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM MÔN SINH HỌC 10
 
TT TÊN CHUYÊN ĐỀ TÊN NỘI DUNG (ND) SỐ TIẾT
 
 
1
 
Thành phần hóa học của tế bào
(5 buổi)
ND1: Các nguyên tố hóa học  
3
 
ND2: Các bon hydrat, li pit và Protein
 
3
 
ND3: ADN
 
6
ND4: ARN  
3
 
 
2
 
Cấu trúc tế bào
(3 buổi)
 
ND1: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
 
6
 
ND2: Vận chuyển các chất qua màng
 
3
3  
Chuyển hóa vật chất và năng lượng
(2 buổi)
 
ND1: Khái quát về NL và chuyển hóa vật chất và enzim
 
3
 
ND2: Hô hấp và quang hợp
 
3
4
 
Phân bào
( 5 buổi)
 
ND1: Chu kỳ tế bào và nguyên phân
 
6
 
ND2: Giảm phân
 
6
 
ND2:Bài tập vận dụng
 
3
2
 
vi sinh vật
 ( 2 buổi)
 
ND1: Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất vafnawng lượng + quá trình tổng hợp và phân giải các chất
 
3
ND2: Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật 3
 

Tác giả bài viết: Bùi Duy Đông

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

THÔNG BÁO

Thong tin tuyen sinh

ỨNG DỤNG MỞ RỘNG

TÌM KIẾM

LIÊN KẾT WEBSITE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 243

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12546

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1538606

ĐĂNG KÝ